able trong ngữ cảnh
able = có khả năng
Câu tiếng Anh
He'll be able to go places he's read about and couldn't see.
Nghĩa tiếng Việt
Ổng sẽ có thể đi thăm những nơi mà ổng đã đọc được và chưa từng thấy.
able = có khả năng
He'll be able to go places he's read about and couldn't see.
Ổng sẽ có thể đi thăm những nơi mà ổng đã đọc được và chưa từng thấy.