able trong ngữ cảnh
able = có khả năng
Câu tiếng Anh
I shall be able to have the money for you at, say, 10:30 in the morning.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ có tiền cho cô vào lúc... 10 giời rưỡi sáng.
able = có khả năng
I shall be able to have the money for you at, say, 10:30 in the morning.
Tôi sẽ có tiền cho cô vào lúc... 10 giời rưỡi sáng.