able trong ngữ cảnh
able = có khả năng
Câu tiếng Anh
If I didn't, I'd never be able to face those kids again.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu không, con sẽ không dám nhìn mặt chúng nó nữa.
able = có khả năng
If I didn't, I'd never be able to face those kids again.
Nếu không, con sẽ không dám nhìn mặt chúng nó nữa.