aboard trong ngữ cảnh
aboard = trên tàu
Câu tiếng Anh
Get the rum aboard.
Nghĩa tiếng Việt
Lấy rượu lên.
← aboard: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với aboard
aboard = trên tàu
Get the rum aboard.
Lấy rượu lên.
← aboard: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với aboard