aboard trong ngữ cảnh
aboard = trên tàu
Câu tiếng Anh
The King's vessel is now at anchor... in the port of Cobra with Baron Gruda aboard.
Nghĩa tiếng Việt
Tàu của nhà vua đang thả neo... tại cảng Cobra cùng với nam tước Gruda.
← aboard: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với aboard