aboard trong ngữ cảnh
aboard = trên tàu
Câu tiếng Anh
You kept us aboard because we dropped that tub of breadfruit.
Nghĩa tiếng Việt
Ông giữ chúng tôi trên tàu vì chúng tôi đã đánh rơi bồn bánh mì đó.
← aboard: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với aboard