aboard trong ngữ cảnh
aboard = trên tàu
Câu tiếng Anh
You've been shanghaied aboard for the last cruise of the Crimson Pirate... a long, long time ago in the far, far Caribbean.
Nghĩa tiếng Việt
Cùng với Hồng y hải tặc trong chuyến phiêu lưu cuối cùng... đến các quần đảo trong vùng biển Caraïbe.
← aboard: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với aboard