eword.vn

above trong ngữ cảnh

above = trên đầu

Câu tiếng Anh

And so, with the coming of dawn, we find the bewildered farmers staring at a mammoth castle, miles above the earth.

Nghĩa tiếng Việt

Và rồi, khi bình minh đến, những nông dân ngơ ngác nhìn 1 tòa lâu đài to lớn, cao vút trên tầng mây.

← above: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với above