eword.vn

above trong ngữ cảnh

above = trên đầu

Câu tiếng Anh

I looked up, and there she was on the roof... laughing and waving her arms above the battlements.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi nhìn lên và thấy bà ta ở trên mái ... đang cười và vẫy tay ngay phía trên tường.

← above: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với above