above trong ngữ cảnh
above = trên đầu
Câu tiếng Anh
The stars were shining like diamonds... high above the roofs of that sleepy old town.
Nghĩa tiếng Việt
Các ngôi sao chiếu sáng như những viên kim cương... Rọi xuống những mái nhà của một thành phố đang ngủ yên.
← above: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với above