accepted trong ngữ cảnh
accepted = đã được thừa nhận
Câu tiếng Anh
I was accepted at City College, but my old man died, so I had to go to work.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi được nhận vào trường City College, nhưng ông già tôi mất, vậy là tôi phải đi làm.
← accepted: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với accepted