access trong ngữ cảnh
access = quyền/cơ hội tiếp cận
Câu tiếng Anh
Tom does not have access to the database.
Nghĩa tiếng Việt
Tom không có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu.
← access: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với access
access = quyền/cơ hội tiếp cận
Tom does not have access to the database.
Tom không có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu.
← access: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với access