accurate trong ngữ cảnh
accurate = chính xác
Câu tiếng Anh
They ask me to tell their fortunes. But they don't care whether it's accurate or not.
Nghĩa tiếng Việt
Họ tìm ta xem tướng vốn không quan tâm xem đúng hay không.
← accurate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với accurate