eword.vn

act trong ngữ cảnh

act = hành động

Câu tiếng Anh

But we didn't have anyone to act as our matchmaker.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng chúng ta chẳng có ai làm bà mối.

← act: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với act