eword.vn

act trong ngữ cảnh

act = hành động

Câu tiếng Anh

I want to rehearse the first act of Heart Of Fire.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi muốn dợt lại màn đầu của "Heart Of Fire".

← act: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với act