eword.vn

act trong ngữ cảnh

act = hành động

Câu tiếng Anh

We suggest that the ruling party act more decisively in order not to be voted out of office in the next election.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng tôi đề nghị đảng cầm quyền nên hành động quyết liệt hơn để không bị bỏ phiếu bãi nhiệm trong cuộc bầu cử tới.

← act: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với act