eword.vn

acting trong ngữ cảnh

acting = hành động

Câu tiếng Anh

A moment ago you were acting like the police were after you.

Nghĩa tiếng Việt

Mới một phút trước cô làm như là bị cảnh sát theo dõi.

← acting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với acting