eword.vn

acting trong ngữ cảnh

acting = hành động

Câu tiếng Anh

Now, we don't wanna show any favoritism about this but you're now an acting corporal.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng ta không muốn có một sự thiên vị nào ở đây nhưng bây giờ anh là quyền hạ sĩ.

← acting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với acting