acting trong ngữ cảnh
acting = hành động
Câu tiếng Anh
-Stop acting.
Nghĩa tiếng Việt
Dừng diễn trò.
← acting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với acting
acting = hành động
-Stop acting.
Dừng diễn trò.
← acting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với acting