admire trong ngữ cảnh
admire = ngưỡng mộ
Câu tiếng Anh
Mr Ferraris, I have already told you I admire you and I appreciate this proof of courage and self-sacrifice, but you must realise that this can't go on.
Nghĩa tiếng Việt
Anh Ferraris, tôi đã nói với anh rằng tôi ngưỡng mộ anh. và tôi trân trọng về sự dũng cảm và hy sinh của anh, nhưng anh phải nhận ra rằng điều này không thể tiếp diễn.
← admire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với admire