admire trong ngữ cảnh
admire = ngưỡng mộ
Câu tiếng Anh
Oh, if you have, I must tell you, Catherine, that I admire you greatly for it.
Nghĩa tiếng Việt
Ồ, nếu con đã làm thế, cha phải nói với con, Catherine, là cha rất ngưỡng mộ con về điều đó.
← admire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với admire