admire trong ngữ cảnh
admire = ngưỡng mộ
Câu tiếng Anh
They may not admire my person, but I assure you, they dote on my purse.
Nghĩa tiếng Việt
Họ có thể không ngưỡng mộ con người tôi, nhưng tôi chắc với cô, họ mê mẩn ví của tôi.
← admire: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với admire