eword.vn

advance trong ngữ cảnh

advance = tiến lên

Câu tiếng Anh

You know, his researches in the field of chemical galvanism and electrobiology were far in advance of our theories here at the university.

Nghĩa tiếng Việt

Anh biết đấy, nghiên cứu của anh ta là trong lĩnh vực điện hóa học và điện sinh học, anh ta đã đạt được những tiến bộ rất xa trong việc phát triển lý thuyết tại trường đại học.

← advance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với advance