afford trong ngữ cảnh
afford = có khả năng chi trả hoặc cho phép bản thân (làm điều gì)
Câu tiếng Anh
Actually, the people are living on the edge of starvation. They can't afford to build the Lutai Imperial Garden, so we don't begin construction.
Nghĩa tiếng Việt
Thực tế bách tính khổ cực, dân chúng lầm than, không còn sức lực gánh thêm gánh nặng xây Lộc Đài mới.
← afford: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với afford