eword.vn

afford trong ngữ cảnh

afford = có khả năng chi trả hoặc cho phép bản thân (làm điều gì)

Câu tiếng Anh

And if I know you can't afford to kill me, how are you going to scare me into giving it to you?

Nghĩa tiếng Việt

Và nếu tôi biết ông không dám giết tôi, làm sao ông hù dọa được tôi để đưa nó cho ông?

← afford: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với afford