eword.vn

afford trong ngữ cảnh

afford = có khả năng chi trả hoặc cho phép bản thân (làm điều gì)

Câu tiếng Anh

Are you sure you can afford it?

Nghĩa tiếng Việt

Anh có chắc là anh có thể trang trải được không?

← afford: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với afford