eword.vn

afford trong ngữ cảnh

afford = có khả năng chi trả hoặc cho phép bản thân (làm điều gì)

Câu tiếng Anh

Because France can not afford to lose One of her most able man.

Nghĩa tiếng Việt

Bởi vì Pháp quốc không thể đánh mất một trong những kẻ tài hoa nhất của nó.

← afford: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với afford