eword.vn

afford trong ngữ cảnh

afford = có khả năng chi trả hoặc cho phép bản thân (làm điều gì)

Câu tiếng Anh

I'd like to oblige, but I can't afford to get mixed up in local politics.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi rất muốn giúp, nhưng tôi không muốn dính vô chuyện chính trị ở đây.

← afford: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với afford