eword.vn

afford trong ngữ cảnh

afford = có khả năng chi trả hoặc cho phép bản thân (làm điều gì)

Câu tiếng Anh

I got a couple of kids. I can't afford to get...

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có hai đứa sinh đôi tôi phải lo lắng cho chúng...

← afford: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với afford