eword.vn

afford trong ngữ cảnh

afford = có khả năng chi trả hoặc cho phép bản thân (làm điều gì)

Câu tiếng Anh

I'm getting tired of looking at the furniture we can't afford.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi thấy mệt mỏi khi nhìn vào những đồ đạc mà chúng tôi không đủ khả năng dọn dẹp.

← afford: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với afford