afford trong ngữ cảnh
afford = có khả năng chi trả hoặc cho phép bản thân (làm điều gì)
Câu tiếng Anh
You had made sure of me, then you could afford to take your time.
Nghĩa tiếng Việt
Em đã chắc chắn về anh, để rồi em có thể dành thời gian cho mình.
← afford: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với afford