afford trong ngữ cảnh
afford = có khả năng chi trả hoặc cho phép bản thân (làm điều gì)
Câu tiếng Anh
You must think me a poor doctor if I can't afford a couple of tickets!
Nghĩa tiếng Việt
Chắc chị nghĩ tôi là bác sĩ nghèo không có khả năng trả tiền cho một đôi vé!
← afford: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với afford