aficionado trong ngữ cảnh
aficionado = người hâm mộ và sành sỏi
Câu tiếng Anh
However, my master is an aficionado of the bullfight.
Nghĩa tiếng Việt
Tuy nhiên, chủ của tôi là một người đam mê những trận đấu bò.
← aficionado: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với aficionado