eword.vn

against trong ngữ cảnh

against = chống lại

Câu tiếng Anh

And as I stand there against the glory of Mother Nature, my horse will steal up behind me and nuzzle my hair.

Nghĩa tiếng Việt

Và trong khi cháu đứng đó trước sự vĩ đại của Mẹ Thiên nhiên, ngựa của cháu sẽ đến đằng sau cháu và dí mũi vào tóc cháu.

← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against