against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
And if you loved me at all you'd feel sorry for the terrible troubles I've been through instead of holding them against me.
Nghĩa tiếng Việt
Và nếu anh còn yêu em chút nào anh phải cảm thấy có lỗi với rắc rối khủng khiếp em đã trải qua thay vì ôm lấy họ chống lại em.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against