against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
And it was practically a town ordinance passed against her. - Stella.
Nghĩa tiếng Việt
Thực ra đã có một sắc lệnh ở thị trấn chống lại chị ta.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against