eword.vn

against trong ngữ cảnh

against = chống lại

Câu tiếng Anh

But all that kind of argument in the world can't stand up against branded cattle, no bill of sale and a dead man's gun.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng mọi lý lẽ trên đời cũng không thể biện hộ được sự việc là gia súc có nhãn hiệu, không có hóa đơn bán hàng và khẩu súng của người chết.

← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against