against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
But know if you do this in the name of God and in the house of God, you blaspheme against Him and His word.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng hãy biết rằng nếu các người làm thế nhân danh Đức Chúa trời, trong đền Đức Chúa trời, các người đã báng bổ Người và lời dạy của Người.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against