against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
By July of 1945, the tides of war had turned against Japan even in Burma.
Nghĩa tiếng Việt
Vào Tháng 7 năm 1945, những làn sóng chiến tranh đã quay ngược lại Nhật Bản, ngay cả ở Miến Điện.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against