eword.vn

against trong ngữ cảnh

against = chống lại

Câu tiếng Anh

By royal edict of His Majesty, the King of Ord, in this first tournament, the knight who wins the field against all challengers shall win the hand in marriage of the princess Aleta, daughter of the King of Ord.

Nghĩa tiếng Việt

Theo sắc lệnh của bệ hạ - đức vua xứ Ord, trong phiên đấu trước tiên này, hễ kị sĩ nào thắng áp đảo tất cả địch thủ trên chiến địa sẽ giành được hôn ước của công chúa Aleta, lệnh ái của đức vua xứ Ord.

← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against