against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
He's become one of the most dangerous men in the empire, a traitor and a conspirator against the state.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn đã trở thành 1 trong những kẻ nguy hiểm cho đế chế, 1 kẻ phản bội và âm mưu chống lại triều đình.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against