against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
His friends went down but still he fought against tens then against hundreds until they overwhelmed him. Those Philistines and their brass and heathenish helmets.
Nghĩa tiếng Việt
Dù các chiến hữu đã gục ngã, nhưng anh vẫn chống trả lại cả chục rồi đến cả trăm người, cho đến khi bị áp đảo bởi người Philistins bởi sự bạo ngược của bọn ngoại giáo đó.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against