eword.vn

against trong ngữ cảnh

against = chống lại

Câu tiếng Anh

I don't like paying any better than you do... but if it's a case of percentages- eventual profits against loss- I prefer paying.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không muốn trả thuế cũng nhiều như anh muốn... nhưng nếu nó là phần trăm... của lợi nhuận sau khi trừ đi mất mát, Tôi thích đóng thuế hơn.

← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against