against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
I have come to tell you what I think of you all because you're talking against my husband!
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đến đây nói các người nghe tôi nghĩ sao về các người vì các người đang đặt điều chồng tôi.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against