against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
I'm fighting for the republic against the tyranny of the emperors.
Nghĩa tiếng Việt
Ta luôn đấu tranh cho nền cộng hoà chống lại sự bạo ngược của hoàng đế.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against