eword.vn

against trong ngữ cảnh

against = chống lại

Câu tiếng Anh

- I warned them against Siletsky. Siletsky here.

Nghĩa tiếng Việt

- Em cảnh báo họ về Siletsky.

← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against