eword.vn

against trong ngữ cảnh

against = chống lại

Câu tiếng Anh

I was gonna tell you something about your dear friend Johnny... but since you feel about him like you do, take his word against mine -

Nghĩa tiếng Việt

Em sẽ kể cho anh nghe vài điều về người bạn thân Johnny của anh... nhưng vì nghĩ về bạn anh như vậy, anh nghe anh ta rồi nghĩ xấu về em...

← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against