eword.vn

against trong ngữ cảnh

against = chống lại

Câu tiếng Anh

I was in France when the charge of treason was brought against him.

Nghĩa tiếng Việt

Lúc cha con bị cáo buộc tội phản quốc thì ta đang ở Pháp.

← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against