eword.vn

against trong ngữ cảnh

against = chống lại

Câu tiếng Anh

I will speak against injustice anywhere, with permission or without it.

Nghĩa tiếng Việt

Ở đâu con cũng sẽ lên tiếng chống lại bất công, dù được quyền hay không.

← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against