against trong ngữ cảnh
against = chống lại
Câu tiếng Anh
I wouldn't ask you to do another undercover job... if we weren't up against it.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ không yêu cầu anh theo dõi ngầm một vụ khác... nếu chúng ta không phải đối mặt với nó.
← against: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với against